Natri clorua (NaCl)

Natri clorua (NaCl)

Muối thông thường (muối ăn) là một trong những hợp chất natri quan trọng nhất, là không thể thiếu đối với các sinh vật sống.

Hoá học

Từ khoá

natri clorua, muối ăn, muối thường, hợp chất ion, mạng tinh thể ion, anion, cation, mạng tinh thể, nước mặn, hóa học vô cơ, hóa học

Các mục liên quan

Các cảnh

Mô hình lắp ráp phân tử hóa học

Sodium chloride, table salt NaCl

Information

Molar mass: 58.44 g/mol

Melting point: 801 °C

Boiling point: 1,413 °C

Density: 2.165 g/cm³

Hardness: 2 (on the Mohs scale of mineral hardness)

Tính chất

Natri clorua, thường được gọi là muối ăn, là một chất tinh thể màu trắng không mùi. Nó là một hợp chất ion; các ion của nó tạo thành một mạng lập phương tâm mặt. Nó hòa tan tốt trong nước; dung dịch này có pH trung tính.

Các ion natri và clorua quan trọng về mặt sinh học được hấp thụ dưới dạng NaCl. Nó đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu trong cơ thể, nhưng hấp thụ quá mức có thể gây ra huyết áp cao. Trong y học, dung dịch NaCl với phần trăm khối lượng-thể tích 0,90% được gọi là dung dịch muối, nó được sử dụng để truyền nhỏ giọt tĩnh mạch.

Tồn tại và sản xuất

Nó là hợp chất phổ biến thứ ba của natri. Nó tồn tại với số lượng lớn trong nước biển, giếng nước mặn và các khu vực ven biển khô, kín. Nó có thể được tạo ra thông qua khai thác hoặc bay hơi.

Công dụng

Natri clorua được sử dụng làm muối ăn và làm chất bảo quản, cũng như để sản xuất các hợp chất natri.

Mô hình phân tử dạng đặc

Thuyết minh

Các mục liên quan

Sự hòa tan của NaCl

Muối thông thường tan trong nước: các phân tử phân cực nước hình thành một lớp phủ xung quanh các ion.

Clo (Cl₂)

Một loại khí độc màu vàng xanh có mùi mạnh, là một trong các nguyên tố halogen.

Mạng lập phương tâm diện ở kim loại

Mạng lập phương tâm diện cho phép các nguyên tử kim loại sắp xếp chặt khít nhất.

Seawater desalination

The desalination process produces drinking water from seawater.

Bạc clorua (AgCl)

Một hợp chất tinh thể màu trắng bị phân nhỏ khi bị ảnh hưởng bởi ánh sáng.

Berili clorua (BeCl₂)

Được sử dụng trong sản xuất berili và làm chất xúc tác.

Silver bromide (AgBr)

A white, crystalline compound which breaks down when exposed to light.

Silver iodide (AgI)

A light yellow compound formed in the reaction of silver nitrate and potassium iodide.

Added to your cart.